Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng trung chuyên ngành cơ khí cực thông dụng
1. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí, máy móc, kỹ thuật
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí, máy móc, kỹ thuật rất đa dạng và phong phú, Job3s sẽ liệt kê những từ vựng được sử dụng nhiều nhất giúp bạn có thể áp dụng ngay.
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 摩擦带,绝缘胶带 | Mócā dài, jué yuán jiāo dài | Băng dán |
2 | 开关插座板 | kāi guān chāzuò bǎn | Bảng điện có công tắc |
3 | 冷却器 | lěng què qì | Bộ làm mát |
4 | 小型电路开关 | xiǎo xíng diànlù kāi guān | Bộ ngắt điện dòng nhỏ |
5 | 板式换热器 | bǎn shì huàn rè qì | Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm |
6 | 输送泵 | shū sòng bèng | Bơm vận chuyển |
7 | 指示燈 | zhǐshì dēng | Bóng đèn chỉ báo |
8 | 铁锤 | tiě chuí | Cái búa sắt |
9 | 断路器 | duànlù qì | Công tắc ngắt điện |
10 | 保险丝 | bǎoxiǎn sī | Cầu chì |
11 | 灯座 | dēng zuò | Chuôi bóng đèn |
12 | 日光灯座 | neon rìguāng dēng zuò | Chuôi đèn ống |
13 | 电铃 | diàn líng | Chuông điện |
14 | 插头 | chā tóu | Phích cắm |
15 | 蜂鸣器 | fēng míng qì | Còi báo hiệu |
16 | 开关 | kāi guān | Công tắc |
17 | 电铃 | diàn líng | Công tắc chuông điện |
18 | 灯光开关 | dēng guāng kāiguān | Công tắc đèn |
19 | 双形道开关 | shuāng xíng dào kāi guān | Công tắc 2 chiều |
20 | 拉开关 | lā kāi guān | Công tắc kéo dây |
21 | 旋转开关 | xuán zhuǎn kāiguān | Công tắc vặn |
22 | 润滑油 | rùn huá yóu | Dầu bôi trơn |
23 | 三核心电线 | sān héxīn diàn xiàn | Dây cáp 3 lõi |
24 | 热塑性电缆 | rè sù xìng diàn lǎn | Dây cáp điện chịu nhiệt |
25 | 铅线 | qiān xiàn | Dây chì |
26 | 铜导线 | tóng dǎo xiàn | Dây dẫn bằng đồng |
27 | 高电力导线 | gāo diànlì dǎo xiàn | Dây dẫn cao thế |
28 | 伸缩电线 | shēn suō diàn xiàn | Dây dẫn nhánh |
29 | 电线 | diàn xiàn | Dây điện |
30 | 球形电灯 | qiú xíng diàn dēng | Đèn bóng tròn |
31 | 日光灯 | rì guāng dēng | Đèn neol |
32 | 多功能测试表 | duō gōng néng cèshì biǎo | Đồng hồ đa năng |
33 | 电表 | diàn biǎo | Đồng hồ điện |
34 | 电子用具 | diànzǐ yòngjù | Dụng cụ sửa điện |
35 | 管道线 | guǎn dào xiàn | Đường dẫn/ống dẫn |
36 | 高电压传输线 | gāo diànyā chuán shū xiàn | Đường dây dẫn cao thế |
37 | 电流 | diàn liú | Đường dây truyền tải |
38 | 保持器 | bǎochí qì | Giá đỡ/Dụng cụ giữ |
39 | 凸缘、端子头 | tú yuán, duānzǐ tóu | Giá treo |
40 | 蒸发器 | zhēngfā qì | Giàn hoá hơi |
41 | 密封气 | mìfēng qì | Khí làm kín |
42 | 断线钳子 | duàn xiàn qiánzi | Kìm bấm dây |
43 | 胡桃钳 | hútao qián | Kìm bấm thường |
44 | 板钳 | bǎn qián | Kìm hẹp tăng |
45 | 尖嘴钳 | jiān zuǐ qián | Kìm mũi nhọn |
46 | 剥皮钳 | bāo pí qián | Kìm tuốt vỏ |
47 | 嵌入 | qiàn rù | Lắp vào |
48 | 循环压缩机 | xúnhuán yāsuō jī | Máy nén tuần hoàn |
49 | 典雅器 | diǎnyǎ qì | Máy ổn áp |
50 | 点烙铁 | diǎn làotiě | Mỏ hàn điện |
51 | 安全帽 | ān quán mào | Mũ an toàn |
52 | 电缆夹子 | diàn lǎn jiázi | Nẹp ống dây |
53 | 结合 | Jié hé | Nối cầu chì |
54 | 插口 | chā kǒu | Ổ cắm điện |
55 | 熔断器 | róng duàn qì | Ổ cầu chì |
56 | 地板下插座 | dìbǎn xià chāzuò | Ổ điện dưới sàn |
57 | 接地插座 | jiēdì chāzuò | Ổ điện có dây nối đất |
58 | 墙上插座 | qiáng shàng chāzuò | Ổ điện tường |
59 | 适配器 | shì pèiqì | Ổ tiếp hợp/ Bộ nắn điện |
60 | 插头 | chā tóu | Phích cắm |
61 | 伸缩插头 | shēnsuō chātóu | Phích cắm (ở một đầu của dây dẫn nhánh) |
62 | 三相插座 | sān xiàng chāzuò | Phích cắm 3 pha |
63 | 接地插座 | jiēdì chāzuò | Phích cắm có tiếp đất |
64 | 测温枪 | cè wēn qiāng | Súng bắn nhiệt độ |
65 | 液化装置 | Yèhuà zhuāng zhì | Thiết bị hoá lỏng |
66 | 螺丝起子 | luósī qǐzi | Tua vít |
67 | 四点螺丝起子 | sì diǎn luósī qǐzi | Tua vít bốn chiều |
68 | 机床 | Jīchuáng | Máy tiện |
69 | 液压机械 | Yèyā jīxiè | Máy thuỷ lực |
70 | 电焊,切割设备 | Diànhàn, qiēgē shèbèi | Thiết bị hàn cắt |
71 | 电热设备 | Diànrè shèbèi | Thiết bị điện nhiệt |
72 | 铸造及 | Zhùzào jí | Thiết bị xử lý đúc và nhiệt |
73 | 热处理设备 | Rèchǔlǐ shèbèi | Thiết bị làm lạnh |
74 | 输送设备 | Shūsòng shèbèi | Thiết bị băng tải |
75 | 过滤设备 | Guòlǜ shèbèi | Thiết bị lọc tách |
76 | 粉碎设备 | Fěnsuì shèbèi | Thiết bị nghiền |
77 | 内燃机 | Nèiránjī | Động cơ đốt trong |
78 | 柴油机 | Cháiyóujī | Động cơ diesen |
79 | 变速机 | Biànsù jī | Máy biến tốc |
80 | 发电机 | Fādiàn jī | Máy phát điện |
81 | 变压器 | Biànyāqì | Máy biến áp |
82 | 设备 | Shèbèi | Thiết bị giảm tốc |
83 | 配电输电设备 | Pèi diàn shūdiàn shèbèi | Thiết bị tải và phân phối điện |
84 | 超声波设备 | Chāoshēngbō shèbèi | Thiết bị sóng siêu thanh |
85 | 激光设备 | Jīguāng shèbèi | Thiết bị lazer |
86 | 机械工程师 | Jīxiè gōngchéngshī | Kỹ sư cơ khí |
87 | 机械师 | jīxiè shī | Thợ cơ khí |
88 | 机械工业 | Jīxiè gōngyè | Cơ khí chế tạo |
89 | 2D 绘图 | 2D huìtú | Bản vẽ 2D |
90 | 3D 绘图 | 3D huìtú | Bản vẽ 3D |
91 | 详细的图纸 | xiángxì de túzhǐ | Bản vẽ chi tiết |
92 | 装配图纸 | zhuāngpèi túzhǐ | Bản vẽ lắp ráp |
93 | 齿轮 | chǐlún | Bánh răng/Hộp số |
94 | 车轮 | chēlún | Bánh xe |
95 | 电流 | diàn liú | Đường dây truyền tải |
96 | 刀具存放 | dāojù cúnfàng | Bảo quản dụng cụ |
97 | 输送带, 输送机 | shūsòng dài, shūsòng jī | Băng chuyền |
98 | 机加工表面 | jī jiāgōng biǎomiàn | Bề mặt gia công |
99 | 火花塞 | huǒhuāsāi | Bugi |
100 | 引擎机房 | yǐnqíng jīfáng | Buồng động cơ máy |
101 | 座舱 | zuòcāng | Buồng lái |
102 | 游戏杆, 操纵杆 | yóuxì gān, cāozòng gǎn | Cần điều khiển |
103 | 中等结构 | zhōngděng jiégòu | Cấu trúc trung bình |
104 | 蜂鸣器 | fēng míng qì | Còi báo hiệu |
105 | 滚轴 | gǔn zhóu | Con lăn/Trục lăn |
106 | 夹杆结构 | jiā gān jiégòu | Cơ cấu thanh kẹp |
107 | 容量集群 | róngliàng jíqún | Cụm công suất |
108 | 支腿 | zhī tuǐ | Chân chống |
109 | 绝缘液体 | juéyuán yètǐ | Chất lỏng cách điện |
110 | 摆动闩锁 | bǎidòng shuān suǒ | Chốt xoay |
111 | 侧出角 | cè chū jiǎo | Góc thoát bên |
112 | 化学和物理处理 | huàxué hé wùlǐ chǔlǐ | Gia công hoá học, vật lý |
113 | 放电加工 | fàngdiàn jiāgōng | Gia công phóng điện |
114 | 加工火花 | jiāgōng huǒhuā | Gia công tia lửa |
115 | 蒸发器 | zhēngfā qì | Giàn hoá hơi |
116 | 砂纸 | shāzhǐ | Giấy nhám xếp tròn |
117 | 轴向投影 | zhóu xiàng tóuyǐng | Hình chiếu trục đo |
118 | 车辆变速箱 | chēliàng biànsù xiāng | Hộp số xe |
119 | 尺寸 | chǐcùn | Kích thước |
120 | 密封气 | mìfēng qì | Khí làm kín |
121 | 摆动锁 | bǎidòng suǒ | Khoá xoay |
122 | 嵌入 | qiàn rù | Lắp vào |
123 | 电缆夹子 | diàn lǎn jiázi | Nẹp ống dây |
124 | 结合 | jié hé | Nối cầu chì |
125 | 玻璃管 | bōlí guǎn | Ống thuỷ tinh |
126 | 车床备件 | chēchuáng bèijiàn | Phụ tùng máy tiện |
127 | 机壳 | jī ké | Sườn xe, khung xe |
128 | 操舵 | cāoduò | Tay lái |
129 | 曲柄 | qūbǐng | Tay quay |
130 | 导航栏 | dǎoháng lán | Thanh chuyển hướng |
131 | 旋转轴 | xuánzhuǎn zhóu | Trục xoay |
132 | 效率 | xiàolǜ | Hiệu suất/ Hiệu quả |
133 | 电接触探针 | diàn jiēchù tàn zhēn | Đầu đo tiếp xúc điện |
134 | 空气动力控制器 | kōngqì dònglì kòngzhì qì | Bộ kiểm soát khí động lực |
135 | 声音振荡器 | shēngyīn zhèndàng qì | Bộ dao động âm thanh |

2. Tiếng trung ngành cơ khí về bản vẽ kỹ thuật cơ khí
Bên cạnh những từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí về máy móc, kỹ thuật, để bản thân có thể thành thạo tất cả các bước từ xây dựng bản vẽ cho đến thiết kế, bạn cần ghi nhớ thêm các từ vựng đặc biệt về bản vẽ kỹ thuật thuộc ngành cơ khí dưới đây.
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
1 | 数值 | shùzhí | Trị số |
2 | 比例 | bǐlì | Tỷ lệ |
3 | 垂直 | chuízhí | Vuông góc |
4 | 瓦 | wǎ | W/ Oát |
5 | 图解 | tújiě | Sơ đồ giải thích |
6 | 折算 | zhésuàn | Quy ra |
7 | 逆变 | nì biàn | Nghịch biến |
8 | 原理 | yuánlǐ | Nguyên lý |

3. Một số mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành cơ khí
Ngoài việc học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí, bạn có thể học thêm về tiếng Trung cũng như mở rộng vốn từ tiếng Trung của mình bằng cách học một số mẫu câu đơn giản nhưng phổ biến sau đây:
Mẫu câu tiếng Trung chuyên ngành cơ khí 1:
用于难切削材料半精加工的球头立铣刀,一定要记下.
Phiên âm: Yòng yú nán qiēxiāo cáiliào bàn jīng jiāgōng de qiú tóu lì xǐ dāo, yīdìng yào jì xià.
Tạm dịch: Hãy lưu ý, máy phay đầu bi sử dụng để cắt các nguyên liệu khó cắt.
Mẫu câu tiếng trung chuyên ngành cơ khí 2:
机械工程培训项目为学生提供设计和制造机器和机器零件、生产系统和服务于国民经济和社会的产品类型的技能。
Phiên âm: Jīxiè gōngchéng péixùn xiàngmù wéi xuéshēng tígōng shèjì hé zhìzào jīqì hé jīqì língjiàn, shēngchǎn xìtǒng hé fúwù yú guómín jīngjì hé shèhuì de chǎnpǐn lèixíng de jìnéng.
Tạm dịch: Các chương trình đào tạo về ngành cơ khí sẽ cung cấp cho sinh viên những kỹ năng cần thiết như kỹ năng thiết kế, chế tạo máy, chi tiết máy, hệ thống sản xuất và các loại sản phẩm phục vụ nền kinh tế xã hội nước nhà.
Trên đây là tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí mà bạn có thể áp dụng ngay hàng ngày để giao tiếp và đọc hiểu văn bản liên quan. Ngoài việc nâng cao vốn từ vựng chuyên ngành, để phát triển bản thân tốt nhất trong môi trường công việc sử dụng tiếng Trung, bạn cũng cần trau dồi thêm giao tiếp hàng ngày để tạo sự gần gũi, hiểu văn hóa người Trung Quốc, đặc biệt cần học hỏi thêm được những kỹ năng, kiến thức mới để chủ động hơn trong công việc.